Monthly Archives: June 2013

Những thành ngữ hay nhất trong tiếng Anh

Standard

6b5962f5aa1b019bdf9ea4911cd11034

Advertisements

Khi nào dùng “make”, khi nào dùng “do”

Standard

You make…
-soup.
-coffee.
-tea .
-a hole.
-a noise.
-clothes.
-a promise.
-a film .
-a TV programme.
-a mess.
-people laugh .
-sure.
– a call.
-a donation.
-a trip.
-a journey .
-a decision.
-an effort.
-a mistake.
-an error.
-progress.
-a request.
-an offer.
-a start.
-a suggestion.
-good time .
-trouble.
-space.
-room .
-way.
-a combination.
-a circle.
-money.
-friends.
-a profit.
-a loss.
-enemies.
-bread.
-cement.
-wine.
-people happy/sad.
-yourself understood
-a fortune.
-a proposal.
-a guess.
-love .
-war.
-merry.
-the most of it.
-a promise.
-a threat.
-a cake.
-a speech.
-haste.
-fun of someone.
-an experiment.
-the beds.
-use of something.
-acquaintance.
-an agreement.
-a list .
-a bet.
-a plan.

Youdo. .
-something.
-nothing.
-work.
-job.
-your homework.
-The shopping.
-the ironing .
-your military service.
-aerobics.
-a university degree.
-research.
-The dishes.
-the silver.
-the flowers.
-your hair.
-The cooking.
-the washing.
-The painting.
-the papering.
-some writing.
-a painting.
-a sketch.
-a translation.
-30 miles an hour.
-time in prison.
-well.
-badly.
-business.
-away with someone.
-with/without.
-buttons.
-the catering.
-a puzzle.
-history.
-good.
-evil.
-a lesson.
-your best.
-justice.
-an exercise.
-gymnastics.
-your duty.

Diễn tả nghề nghiệp bằng tiếng Anh

Standard

  1. Agent…… represents a firm.
    Astronomer…………..looks at the stars.
    Banker………runs a bank.
    Barber……….shaves your beard.
    Blacksmith………..fixes horseshoes.
    Brewer…………makes beer.
    Cabinet-maker…….makes furniture.
    Carpenter………..works with wood.
    Civil servant….works for the government.
    Clerk…………works in an office.
    Composer…………writes music.
    Consul…………… issues your passport.
    Cook……….cooks the food.
    Diplomat…………..deals in politics.
    Dentist…………..looks after your teeth.
    Doctor………….looks after your health.
    Editor……….corrects texts.
    Electrician…………fixes your electric light .
    Engineer…………..builds bridges.
    Flyer…………….flies through the air.
    Gardener………..tends the garden.
    Glazier……..mends broken windows.
    Hairdresser……….cuts your hair.
    Historian…….knows all about history.
    Journalist……writes for newspapers.
    Judge………decides legal questions.
    Lawyer……..knows all about legal matters.
    Librarian…….looks after books.
    Manicurist……trims your nails.
    Manufacturer.. .makes things in a factory.
    Mason……..makes things with stone.
    Mathematician……..knows all about mathematics.
    Miner………digs coal out of the earth.
    Musician…….plays an instrument.
    Nurse………looks after the sick.
    Painter……..paints pictures.
    Peasant…….ploughs the earth.
    Philosopher….makes profound remarks.
    Plumber…….mends the water system.
    Poet……….writes verse.
    Porter………carries suitcases

Cụm từ dùng để diền đạt sự mệt mỏi / khoẻ khoắn

Standard

Ảnh

  • Để diễn tả sự mệt mỏi

(to be) done in / (to be) done to death : rất mệt mỏi

Ex: I have an awful day today.  A lot of work to do. I’m done in

To hit the sack / hit the hay: đi ngủ

Ex: It’s already 2a.m. I think we should hit the sack now.

(to be) pooped / knackered (BrE) / be shagged out (BrE) : rất mệt mỏi

Ex: How are you tonight? Knackered!

  • Để diễn tả sự đầy năng lượng

(Get/have/give) a new lease on life (AmE) / a new lease of life (BrE) : có được cuộc sống mới, , được dùng khi ai đó có thay đổi tích cực trong cuộc sống

Ex: Traveling around the world will definitely give him a new lease on life, don’t you think so?

And still going strong : và vẫn bền bỉ

Ex: The first album of Westlife has been released 20 years ago, and still going strong!

(to be) full of beans : đầy đủ năng lượng / khoẻ

Ex: You’re full of beans today; have you been taking something?

To set the world on fire: làm đảo lộn thế giới

Ex: When you are young of course you think that you are going to set the world on fire, but when you get to my age…

Cụm từ tiếng Anh được sử dụng để nói về sự may mắn, thời gian, công việc

Standard

Beginner’s luck :Sự may mắn của người mới bắt đầu (còn chưa biết gì)

 

Keep your fingers crossed :Chúc may mắn nhé

 

A lucky break: ăn may

 

Your lucky day : ngày nay mắn

 

On a lucky run: đang gặp vận may

 

You can’t win them all / win some, lose some: Được cái này thì mất cái kia

 

You’re out of luck: Hết vận may rồi

 

Too bad / bad luck / hard luck: Tiếc là …

 

No time like the present: Không có gì bằng hiện tại

 

As things stand, / As we stand,… :Căn cứ vào thực tế thì …

 

On a tight deadline: Có ít thời gian để hoàn thành công việc

 

Time heals all: Thời gian sẽ làm lành vết thương

 

Time stops for no man: Thời gian không bao giờ đứng lại cả

 

Time will tell :Rồi chúng ta sẽ thấy

 

With hindsight: Nhìn lại thì…

 

Time and time again: lặp đi lặp lại

 

Round the clock / 24/7: làm việc 24/7

 

Till death do us part: Đến khi chết

 

We go back a long time: Từ nhiều năm trước

 

A slave-driver: làm việc cật lực như tù binh

 

On welfare/ on the dole :thất nghiệp

 

Be between jobs: Thất nghiệp

 

Do the donkey work/ dirty work / to toil away: làm việc khổ cực

 

Sitting pretty/ on a cushy number :1 công việc dễ dàng

 

Work one’s guts out/ work one’s fingers to the bone / work one’s head off: làm việc khổ cực

 

No news is good news : Không có tin gì nghĩa là tin tốt

 

Once a…, always a… :khi đã làm việc gì rồi thì suốt đời sẽ làm việc đó

 

Once bitten, twice shy :lần này thì sợ rồi .

Cụm từ tiếng Anh hay được sử dụng khi nói về sở thích, tiệc tùng, giữ bí mật

Standard

Can’t get enough of …: … tôi không bao giờ chán

 

Cutting edge: Tuyệt đến mức khó tin

 

State of the art: rất tân tiên

 

A hard/tough act to follow :ít thứ khác có thể sánh bằng

 

This place rocks: Cái này hay quá!

 

It makes to difference: cái nào cũng được

 

I don’t mind : Tôi không quan tâm

 

A bummer : cái gì đó hơi khó chịu

 

Pet hate/ bug bear: Thứ mà bạn ghét nhất

 

What a drag : thật buồn chán!

 

Neither here nor there: đây không phải mà kia cũng không

 

No fuss! Bình tĩnh nào!

 

What’s that got to do with it? Cái này thì liên quan gì?

 

I can’t be bothered / I couldn’t care less / I don’t give a damn / I don’t give a toss : Tôi không quan

tâm!

 

Easy come easy go: Cái gì nhanh đến thì cũng nhanh đi

 

Go on a binge / binge drinking: Uống đến khi say bí tỷ mới thôi

 

Off one’s face/ off one’s head: say bí tỷ

 

Out on the town / on the razzle :Đi ra ngoài làm vài chén

 

Be the life and soul of the party : là linh hồn của buổi tiệc

 

Under the influence :Khi đã có tí men

 

Wine, women and song : rượu chè tiệc tùng

 

Be an open secret / the worst-kept secret : bí mật mà ai cũng biết

 

In the public eye / in the limelight : được phơi bày

 

To be a hidden agenda :được giấu đi

 

Don’t let on! Đừng nói bất cứ điều gì

 

Mind your own business :Đừng có xen vào chuyện người khác

 

Off the record : Điều bí mật

 

Mum’s the word : Giữ bí mật

 

Wash one’s dirty linen in public: Để lộ bí mật 1 cách ngu ngốc

 

A (hot) tip :thông tin từ chim lợn

 

Rumour has it that : Người ta đồn là …

 

Drop a hint / take a hint : Báo hiệu cho ai

 

I can see where you are coming from: Tôi biết là bạn muốn nói gì

 

No idea: Tôi không biết

 

Search me! Tôi không biết