Set the world on fire

Standard

Khi cái gì đó làm mọi người nóng ran người lên, làm cho họ cảm thấy như được “đốt cháy”, cái đó thật sự đã đạt được thành công vang dội và sẽ có rất nhiều người hoan ngheeng. Do vậy cụm “Set the world on fire” được dùng với nghĩa như trên. Nếu dịch cụm ấy theo nghĩa đen, nó nghe thực sự nguy hiểm nhưng nghĩa bóng lại hoàn toàn khác các bạn nhỉ?

Ví dụ:

“The new album of Madonna sets the world on fire”

images (22)

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s