Phân biệt Conscience – conscientious – conscious – consciousness

Standard
  • We need to be conscious of protecting the environment. (Chúng ta nên ý thức bảo vệ môi trường).
  • A conscientious worker is an asset to any company. (từ “ conscientious” có nghĩa là chăm làm. siêng năng. Nghĩa của câu: 1 công nhân chăm chỉ là tái sản quý báu của mọi công ty).
  • If your conscience tells you it’s not the right thing to do, don’t do it. (“Conscience” ở đây có nghiaxa là ý thức. Nghĩa của câu: nếu tiềm thức bạn nói rằng đấy là việc không tốt thì đừng có làm).
  • He fainted and it took him a minute to regain consciousness. (“regain consciousness” có nghĩa là tỉnh dậy, hồi lại. Nghĩa của câu: anh ấy ngất đi và vài phút sau thì tỉnh lại).

faint

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s