Be unfazed

Standard

Cụm này được dùng rất nhiều khi nói và nó có ý chỉ trạng thái tình cảm của ai đó mà người ta sử xự như là chưa có điều gì xảy ra khi mà người ta ở trong trạng thái đáng lẽ ra họ phải bất ngời, hồi hộp, ví dụ như là lên truyền hình, nói chuyện trước đám đông, hoặc giả dụ như là nhặt được 100 triệu ở ngoài đường…

z09

 

Ví dụ:

“She was quite unfazed when the police found cocain inside her backpack”.

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s