Phân biệt Chest – bust – breast

Standard
  • Women should have regular check for cancer of the breast (“Breast” dùng riếng chỉ để chỉ ngực của phụ nữ. Nghĩa của câu: Phụ nữ nên phải đi khám định kỳ về bệnh ung thư vú).
  • Is that dress only a 34 bust? (“Bust” ở đây có nghĩa là số đo vòng ngực. Nghĩa của câu: Cái váy này chỉ có người có số đo vòng ngực 34 mặc được thôi à?)
  • My grandpa had a severe pain in his chest (“Chest” là từ chỉ phần ngực của đàn ông và trẻ em. Nghĩa của câu: Ông tôi thường hay bị đau ngực).

images (8)

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s