Phân biệt Busy – occupied – engaged – in use

Standard
  • The toilet is occupied/engaged/in use at the moment, I’m sorry. (Nhà vệ sinh bận (vì có người khác đang dùng). Chúng tôi xin lỗi).
  • We’re all busy/engaged preparing for the final exam. (be busy/engaged going something: từ thông dụng nhất để chỉ ai đó đang bạn làm việc gì đó).
  • The line is busy/engaged at the moment. Please try again later. (từ busy và engaged cũng được dùng khi chỉ đường đây (điện thoại) đang bận).
  • All the chairs are occupied (Nghĩa: tất cả các ghế đều được đặt trước rồi).

images (5)

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s