Phân biệt Beside – besides

Standard
  • She invited a lot of people besides us. (Cô ấy còn mời rất nhiều người nữa ngoài chúng tôi ra.)
  • He sits beside hẻ (Lại gần đây và ngồi cạnh chũng tôi. Từ beside bằng nghĩa với next to).

images (1)

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s