Music to my ears

Standard

Music_to_my_Ears

Nghĩa: khi bạn muốn nói lời nói của ai đó rất dễ nghe và dễ chịu

Ví dụ:

“Her compliments are music to my ears”

(Những lời khen của cô ấy nghe rất dễ chịu đối với tôi).

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s