Phân biệt Boundary – frontier – border

Standard
  • That line of trees over there marks the school boundary (chỉ giới hạn 1 mánh đát hoặc 1 tài sản nào đó. Nghĩa của câu: trường học ấy được giới hạn bởi hàng cây kia).
  • In the past it was hard to cross the border/frontier from East to West Germany. (Border/frontierở đây có nghĩa là đường biên giới. Nghĩa của câu: Ngày xưa việc đi qua biên giới đông Đức và Tây Đức là rất khó).

bush_border_cross

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s