Better late than never

Standard

better late than never detail

Nghĩa: chậm còn hơn không.

Ví dụ:

“-Yesterday he called me to say happy birthday although my birthday was two weeks ago. I don’t know what he really thinks

-You know, better late than never. At least he remembers it”.

(-Hôm qua anh ấy gọi điện chúc mừng sinh nhật tôi mặc dù sinh nhật tôi đã qua 2 tuần nay rồi. Chả hiểu anh ấy nghĩ gì nữa.

-Thì muồn còn hơn không mà, ít nhất là anh ấy còn nhớ ngày sinh của cậu).

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s