Phân biệt barracks – shack – hut – shed

Standard
  • Jack lived in a shack outside Hanoi (nhà ở tồi tàn, lán, ngôi nhà dựng lên một cách sơ sài)
  • If you want the foreman, you’ll find him in his hut (nhà lập lên ở tạm vì một mục đích gì đó. Nghĩa của câu: Nếu bạn muốn gặp đốc công thì tìm anh ấy ở cái nhà tạm kia)
  • We need a shed to store our tools ( 1 cái nhà nhỏ bằng gỗ thường dùng để để đồ, dụng cụ làm vườn…)
  • The soldiers have been confined to barracks the whole weekend (nhà dựng lên cho lính, doanh trại).

CrabShack_rough

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s