Phân biệt Back – backside – behind

Standard
  • Some people need a kick in the backside/in the behind before they’ll do any work ( không “in theback” – có nhiều người cần bị đá đít 1 cái trước khi bắt tay làm việc gì đó. “Backside/behind” là những từ xuồng xã).
  • Jane has a pain in the back (bị đau lưng)
  • Let me show you the back of the house (không “backside” – để tôi chỉ cho bạn phần phía sau của nhà tôi)

zachary-kanin-the-back-of-the-house-didn-t-i-already-show-you-that-new-yorker-cartoon

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s