Phân biệt Affair – case – affair

Standard

–       The police had managed to solve the case (vụ việc – thường thường là của cảnh sát)

–       What I do in my free time is merely my own affair (việc mà tôi làm mà có ảnh hưởng đến tôi)

–       There’s always been a liaison between our two organizations (Sự giao lưu, hợp tác – giữa 1 tổ chức)

–       Their affair become known (Quan hệ bất chính, thường là giữa 1 người đàn ông và 1 người đàn bà, trong trường hợp này, “liaison cũng có thể được sử dụng)

of_course_they_are_having_an_affair

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s