Be a snake in the grass

Standard

a snake in the grass.preview

Ý nói: ai đó giả vờ thân thiện nhưng thực ra không phải vậy

Ví dụ:

“He’s a real snake in the grass. First he tried to get acquaintance with me just to take the information about our projects out of me”.

(Anh ấy là 1 thằng nguy hiểm. Anh ấy cố làm quen với tôi chỉ để moi móc thông tin về kế hoạch của chúng ta mà thôi).

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s