That’s the way the cookie crumbles

Standard

cookiecrumbles

Ý nói: bạn phải chấp nhận sự thật là như thế mặc dù bạn không vừa ý

Ví dụ:

“-He does not trust me anymore, just because yesterday I made him wait.

-That’s the way the cookie crumbles. If he loses faith in you, there is nothing we can do”

(-Giờ anh ấy không tin tôi nữa, chỉ vì hôm qua tôi đã làm anh ấy phải đợi

-Đời là vậy mà. Nếu mà anh ấy không còn tin nữa thì chúng ta chả làm gì được nữa đâu)

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s