Land (Fall) on your feet.

Standard

landonfeet

Ý nói:Ở trong 1 tình huống tốt bởi vì may mắn chứ không phải do nỗ lực

Ví dụ:

“He really lands on his feet. Coming to China, he finds a well-paid job just one day after and doesnt need to worry anymore about the money”.

(Anh ấy “hạ cánh thành công”. Vừa mới đến trung quốc 1 ngày anh ấy đã tìm được 1 công việc lương cao và bây giờ anh áy chả phải lo lắng chuyện tiền nong nữa).

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s