Have a chip on one’s shoulder

Standard

chip-on-your-shoulder

Ý nói: Nếu bạn nói “someone has a chip on their shoulder”, ý bạn là họ đang giận và không vừa ý vì những lợi ích họ không nhận được như những người khác

Ví dụ:

“He’s got a chip on his shoulder, because his parents don’t allow him to buy a cả as everyone else has. He just thinks that people are better than him because of that”

(Anh ấy đang có vẻ bực tức vì bố mẹ anh ấy không để anh ấy mua xe như những người khác và anh ấy nghĩ rằng ai cũng hơn anh ấy vì điều đó.)

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s