Fly off the handle

Standard

dont-fly-off-the-handle

Ý nói: Ai đó tự nhiên cảm thấy rất tức giận và không làm chủ được mình

Ví dụ:

“He was under a lot of pressure at work and when I told him to help me hang the clothes he just flew off the handle and sent me to Coventry.”

(Anh ấy đang phải chịu rất nhiều áp lực và lúc tớ nhờ anh ấy giúp tớ phơi quần áo anh ấy nổi giận đùng đùng và nói tớ biến đi.)

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s