Find one’s feet

Standard

findfeet

Ý nói: cố gắng cảm thấy thoải mái khi bạn đang ở trong 1 tình thế không quen thuộc – ví dụ như là mới bắt đầu làm việc hoặc bắt đầu học 1 cái gì đó.

Ví dụ:

“He just started leaning German in an academy nearby several months ago. There are a lot of things to learn and it’s a very complicated language and first he felt like giving up. but now He’s found his feet and really enjoys it”.

(Anh ấy mới bắt đầu học tiếng Đức ở 1 trung tâm gần nhà vài tháng trước. Có rất nhiều thứ để học và tiếng Đức là 1 ngôn ngữ khó nên lúc đầu anh ấy rất muốn bỏ. Nhưng mag bây giờ anh ấy đã tự tin hơn và thực sự thích thú việc học).

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s