Can’t make ends meet

Standard

makeendsmeet

Ý nói: ai đó không kiếm hoặc có đủ tiền để mua thức ăn, quần áo hoặc những thứ cơ bản cần thiết để có thể sống.

Ví dụ:

“He’s been unemployed since July last year and now he really doesn’t know what to do to make ends meet.”

(Anh ấy thất nghiệp từ hồi tháng 7 năm ngoái và bây giờ anh ấy không biết làm gì để có thể tiếp tục sống).

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s