Thành ngữ theo chủ đề “trẻ con”

Standard
MAGGIE
Babe in arms: đứa trẻ còn bé
Babe in the woods: đứa trẻ còn bé, ngây thơ, không tự bảo vệ mình được
Baby boomer (USA) những đứa trẻ được sinh ra từ sau chiến tranh khi dân số thế giới bùng nổ
Blue-eyed boy :( Be someone blue-eyed boy) : người được yêu thích
Born on the wrong side of the blanket: đứa trẻ được sinh ra khi bố mẹ nó chưa kết hôn
Boys will be boys: câu nầy muốn nói đã là con trai thì phải nghịch ngợm …
Child’s play: những thứ dễ làm
Get out of your pram: xin đừng làm phiền nữa
Hold the baby (UK) là người mang trách nhiệm
In embryo: là những thứ đã tồn tại nhưng chưa phát triển
It takes a village to raise a child: để dạy một đứa trẻ, nhiều người phải tốn công sức
Jobs for the boys: công việc cho những người quen biết
Like a kid in a candy store: khi cảm thấy rất phấn khích làm việc gì đó
Mummy’s boy: một đứa trẻ vẫn bị phụ thuộc vào bố mẹ
New kid on the block: thành viên mới
Out of the mouths of babes: khi một câu nói được nói ra từ trẻ em một cách bộc phát
Rob the cradle: có quan hệ với người trẻ hơn mình rất nhiều
Sleep like a baby: ngủ rất tốt
Spare the rod and spoil the child: thương cho roi cho vọt…
Spit the dummy: bỏ cuộc
Tar baby: chỉ một vấn đề mà khi mọi người cố gắng giải quyết nó càng trở nên phức tạp
Throw the baby out with the bath water: Bị mất đồ quý khi đang vứt bớt đồ vo dụng đi
With child (UK) – she is with a child: cô ấy đang mang thai

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s