Thành ngữ với chủ đề “thời tiết”‏

Standard

windy

Any port in a storm: khi hoạn nạn, mọi người thường làm tất cả những gì có thể để thoát

Billy Wind (UK): chỉ những đợt gió mạnh

Blue skies (adjective) đầy hi vọng, tương lai

Bolt from the blue: chỉ những việc xảy ra 1 cách bất ngờ

Brighten up the day: cái gì đó làm bạn cảm thấy vui

Calm before the storm: khoảng thời gian yên bình sau cơn bão

Chase rainbows: cố làm những việc không tưởng

Cloud nine: (Be on cloud nine): khi cảm thấy rất vui

Cloud of suspicion hangs over somebody: khi ai đó bắt đầu cảm thấy nghi ngờ

Cloud on the horizon: vấn đề ở trước mặt

Colder than a witch’s tit: khi thời tiết rất lạnh

Come rain or shine: dù gì đi nữa

Doldrums (Be in the doldrums): khi ai cảm thấy buồn bã thất vọng

Down in the doldrums: khi ai cảm thấy buồn bã thất vọng

Have Dry spell: khi người ta không tạo được thành quả mong đợi

Every cloud has a silver lining: họa trunh hữu phúc

Have Face like thunder: khi người nào đó đang rất tức giận

Fairweather friend: những người bạn chỉ ở bên bạn khi bạn thành công và tránh xa khỏi bạn khi ban thua cuộc

Get wind of: được biết đến vấn đề gì đó

Go down a storm: dùng để chỉ việc gì đó đạt được kết quả như mong đợi

Move like greased lightning: chuyển động rất nhanh

Head is in the clouds: người có ý tưởng không thực tế

Hit rough weather: gặp phải vấn đề

In a fog: cảm thấy không chắc

Into each life some rain must fall: cuộc đời ai cũng có những bất trắc nào đó

It never rains but it pours: hiểm họa thường đến nhiều 1 lúc

Jack Frost visit something: chỉ 1 cái gì đó bị đóng băng

Know which way the wind blows: biết tường tận vấn đề gì

Lightning fast: rất nhanh

Not know enough to come in out of the rain: chỉ người rất đần độn

Quiet before the Storm: khoảng thời gian tưởng chừng như bình yên nhưng lại báo hiệu 1 điều xấu khác sắp xảy ra

Rain on your parade: làm hỏng việc khác

Rainy day: chỉ những việc xấu có thể xảy ra trong tương lai

Right as rain: chỉ mọi thứ đang xảy ra suôn sẻ

Sail close to the wind: liều làm việc gì

Seven sheets to the wind: chỉ người rất say

Shoot the breeze: nói chuyện, tán gẫu

Stem the tide: cố gắng chặn 1 việc gì đó có ảnh hưởng xấu

Storm in a teacup: chuyện bé xé ra to

Take a raincheck: từ chối 1 lời chào mời

Take by storm: đạt được thành công vang dội

Tempest in a teapot: chuyện bé xé ra to

Throw caution to the wind: làm gì đó 1 cách liều lĩnh

Twisting in the wind: làm việc gì đó mà không có ai giúp

Under a cloud: bị nghi ngờ là đang làm cái gì đó xấu

Under the weather: cảm thấy yếu

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s