Venal and Venial

Standard

Venal có nghĩa là dễ mua chuộc, dễ hối lộ; vụ lợi

venal politician: một nhà chính trị dễ mua chuộc

venal practices: những thói ăn hối lộ

Ví dụ: They are accused of being involved in venal practices.

prison-cell-phone-bribery2

Venial có nghĩa à có thể tha thứ được, (tội) không nghiêm trọng lắm, có thể bỏ qua.

Ví dụ: a venial sin: tội có thể tha thứ được

17k1x

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s