Từ có nhiều nghĩa trái ngược nhau

Standard

look_it_up1-640x480

Một từ đồng nghĩa là một từ có nhiều nghĩa tương tự như nhau. Necessary và required là từ đồng nghĩa. Từ trái nghĩa của 1 từ là một từ có nghĩa ngược lại của từ kia. Wet và dry là từ trái nghĩa. Mặc dù từ đồng nghĩa và trái nghĩa là không hẳn là thú vị, sự phức tạp và bất thường của ngôn ngữ tiếng Anh đôi khi làm cho các từ đồng nghĩa và trái nghĩa trở nên thú vị hơn để khám phá. Một ví dụ nhỏ là từ right có 2 từ trái nghĩa là left và wrong, mà trong khi đó left và wrong lại chả liên quan gì đến nhau

Một nghịch lý thú vị hơn xảy ra với từ groom (chú rể ),lại sử dụng như một tiền tố bride-(cô dâu) để tạo ra một từ đồng nghĩa với nó, bridegroom cũng có nghĩa là chú rể chú rể.

Vì vậy thuật ngữ contronyms (những từ có nhiều nghĩa trái ngược nhau) xuất hiện. Một số ví dụ đó là:

bolt: vừa có nghĩa khóa chặt, vừa có nghĩa bỏ chay

by: vừa có nghĩa là nhân (e.g.,a three by five matrix), vừa có nghĩa là chia (e.g.,dividing eight by four)

consult: khuyên bảo người khác, xin lời khuyên từ người khác

custom : bình thương, đặc biệt

custom clothes: quần áo đặt may

a custom car : chiếc xe hơi do khách đặt làm

dike: hào, rãnh

fast: nhanh chóng, thân thiết

a fast friend:bạn thân, fast friendship: tình bạn keo sơn

a fast colour : màu bền

eyes fast shut:mắt nhắm nghiền, to sleep fast: ngủ say sưa

a stake fast in the ground :cọc đóng chắc xuống đất

to take fast hold of: nắm chắc, cầm chắc

fast and furious: vừa nhanh vừa sống động

first degree: nghiêm trọng nhất (e.g., murder), kém nghiêm trọng nhất (e.g., burn)

handicap: điều có hại, điều có lợi (khi nó mang nghĩa là điều chấp trong 1 cuộc thi)

mean: binh thường, xuất sắc

pitted: có hố, không còn hố

ravel: làm rối, gỡ rồi

the ravelled skein of life: những rắc rối của cuộc sống

threads in a ravel: chỉ bị rối, chỉ bị thắt nút lại

seed: cho thêm hột, bỏ hột

skinned: để cả vỏ, bóc vỏ

variety : 1 dạng (thí variety), nhiều dạng nhiều loại (a variety)

wear: chống chịu lực, bị bào mòn

the carpet gets very heavy wear :tấm thảm đã sờn rất nhiều

there is still a lot of wear left in that old coat :cái áo cũ này còn mặc được chán

Resource: http://www.rinkworks.com/words/contronyms.shtml

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s