Thành ngữ theo chủ đề “bộ phận cơ thể người”

Standard

mat

A shot in the arm: cái gì đó có lợi ích bất ngờ

Twist SOs arm :thuyết phục ai làm gì mà họ không thích

Break your back: làm việc cật lực

Get off SOs back: không làm phiền

Water off a ducks back: nước đổ đầu vịt

Be all brawn but no brain: khỏe mạnh nhưng kém thông minh

Bottoms up : cạn chén

Beat your brain out: mất thời gian nghĩ về việc gì đó

Live cheek by jowl: sống gần nhau

A calf length (dress/boots): (váy/giày) dài đến chân

Chin up !Keep your chin up! cố mà vui lên

Use elbow grease:làm việc cật lực (lau dọn)

Keep your eyes peeled:để ý vào việc gì đó

Keep your feet on the ground: cố bình tĩnh

To not lift a finger: không muốn giúp đỡ ai

Be all fingers and thumbs: hậu đậu

A heel: người mà đối xử với ai cũng kém

A knuckle sandwich: một cú đấm

Break a leg!= chúc may mắn!

Have brass neck: quá tự tin

Win by a nose: chiến thắng trong gang tấc

Have skeleton in the cupboard: có bí mật về giới tính của mình

Have green thumb: giỏi về làm vườn

To be long in the tooth: quá già để làm việc gì

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s