Energize and enervate

Standard

Enervate có nghĩa là làm mất hết sức lực, tinh thần. Thỉnh thoảng người ta hay nhầm enervate voi energize, và đây là lỗi nghiêm trọng bởi vì thực chất enervate là từ đối nghĩa với energize.

Ví dụ:

This arduous work enervates me

tumblr_m1vauuJgIJ1qbolbn

I felt very energized after relaxing.

sstn71l

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s