Chafe and Chaff

Standard

Chafe mang nghĩa sự chà xát, chỗ trầy da, chỗ phồng giộp lên (ở da) hoặc sự chọc tức, sự trêu tức; sự nổi cáu, sự nổi giận

to be in a chafe: nổi cáu, nổi giận

Ex:

The necklace is so tight that it chafes my neck.

ass chafe

Chaff mang nghĩa lời trêu chọc,lời bỡn cợt, trấu, vỏ (hột), (nghĩa bóng) cái rơm rác, vật vô giá trị.

to separate the wheat from the chaff (trấu, vỏ (hột), rơm rạ) : phân biệt cái tốt cái xấu.

57630291_low

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s