Adverse and averse

Standard

Adverse (to be adverse to ST) mang nghĩ đối địch, có hại, bất lợi. Averse (to be averse to ST) mang nghĩa không thích, chống đồi. Tứ averse dễ dàng được nhận biết với 2 từ khác có nguồn gốc từ chính nó, đó là avert và aversion.

Một vài ví dụ:

My son is averse to drinking milk before bedtime: Con tôi không thích uống sữa trước khi đi ngủ

adverse to health: có hại cho sức khoẻ

adverse wind: gió ngược

to be adverse to someone’s interests: ngược lại với quyền lợi của ai

adverse page :trang bên kia

adverse

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s