Thành ngữ theo chủ đề ¨quần áo¨

Standard

quan ao

thành ngữ theo chủ đề ¨quần áo¨

An anorak: mang nghĩa áo trùm đầu bắc cực, nhưng nó cuũng có nghĩa ám chỉ một người không thông minh cho lắm

tucker: khăn choàng (đàn bà)

Get dressed in your best bib and tucker :diện bảnh thắng bộ đẹp nhất

Buckle (n) cái khoá (thắt lưng…)

Buckle down to work:bắt tay vào làm

cap (n) mũ lưỡi trai, mũ vải

Put on your thinking cap:hãy suy nghĩ đi

Cuff: (n) cổ tay áo (sơ mi, vét)

Off-the-cuff:impromptu, không chuẩn bị trước

glove (n)bao tay, tất tay, găng

Fit like a glove: vừa như in, vừa khít

to be hand in glove with: thân với; cộng tác với; ăn cánh với

Take one´s hat off to someone :thán phục ai

talk through someone´s hat(từ lóng) huênh hoang khoác lác

keep something under your hat: giữ bí mật điều gì

send round the hat : đi quyên tiền

have ants in someone´spants :bồn chồn lo lắng

money always burns a hole in his pocket: hoang phí đến cháy túi

seam (n)đường nối (của hai mép vải..)đường may nổi

bursting at the seam:luôn bận rộn

keep your shirt on!bình tĩnh nào!

Lose one´s shirt: mất sạch cơ nghiệp

get someone´s shirt off: chọc tức ai, làm cho ai nổi giận

Sleeve (n) tay áo; ống tay áo

Roll up your sleeves: xắn tay áo (để đánh nhau, để làm việc…)

to have plan up one´s sleeve: chuẩn bị sẵn một kế hoạch

sock (n) vớ ngắn; miếng lót trong giày

To put a sock in it:im mồm, hãy im lặng, không nói chuyện, không làm ồn

Be the one who wears the trousers: làm chủ

Keep it zipped: keep quiet

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s