Những danh từ, tính từ và động từ không có thể khẳng định

Standard

Những danh từ, tính từ và động từ không có thể khẳng định

Debunk (v): bóc trần, vạch trần, hạ bệ

Defenestrate (v): vứt (người, đồ vật) qua cửa sổ

Dejected (a) chán nản, chán ngán, thất vọng

Disconsolate: buồn phiền, chán nản

Disdain: (n) sự khinh bỉ

Disgruntled (a) bực tức, bất bình

Dishevelled (a) đầu tóc rối bời, tóc tai bù xù, nhếch nhác

Dismayed (a) mất tinh thần; mất hết can đảm

Disrupt (v) đập vỗ, phá vỡ

feckless: (a) tắc trách

gormless: (a) (thực vật) ngu xuẩn, vô ý thức

impetuous : mạnh mẽ, dữ dội (storm, attack)

impromptu (a) không chuẩn bị trước

inane (a) : trống rỗng, ngu ngốc

incessant (a): không ngừng nghỉ

inchoate (v): lộn xộn, chưa sắp xếp, chưa phát triển

incognito (n) người giấu tên; người giấu lai lịch của mình

incommunicado (a): không liên lạc được với nhau; không có phương tiện giao thông

indomitable (a): bất khuất, không thể khuất phục được

ineffable (a) : không tả được, không nói lên được

inept (a): lạc lõng, vớ vẩn, vô lý

inert(a): trì trệ, ì, chậm chạp

infernal (a) : như địa ngục

inhibited (a): gượng gạo, rụt rè, thiếu tự nhiên

insidious (a) : quỷ quyệt, xảo quyệt

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s